Bảng giá dịch vụ
152 dịch vụ được niêm yết công khai kèm thời hạn bảo hành. Bạn biết trước mình trả bao nhiêu, trước khi ngồi lên ghế nha khoa.
Nha khoa Hiếu Minh niêm yết công khai giá của 152 dịch vụ thuộc 10 nhóm. Trồng răng Implant từ 10.000.000đ mỗi trụ, niềng răng từ 25.000.000đ, bọc răng sứ từ 1.000.000đ mỗi răng, nhổ răng khôn từ 1.000.000đ và trám răng từ 150.000đ. Khách hàng được thăm khám, chụp phim và báo giá trọn gói miễn phí trước khi quyết định điều trị.
Cấy ghép Implant
Trồng răng Implant phục hồi răng đã mất, bảo tồn xương hàm. Nha khoa Hiếu Minh sử dụng trụ Implant chính hãng từ Hàn Quốc, Mỹ, Pháp và Thụy Sĩ, có mã truy xuất nguồn gốc.
17 mục · 3.000.000đ – 150.000.000đ
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá | Bảo hành |
|---|---|---|---|
| Mini Implant (dùng cho hàm tháo lắp) | 1 trụ | 10.000.000đ | — |
| Implant Biotem — Hàn Quốc | 1 trụ | 10.000.000đ | — |
| Implant Osstem — Hàn Quốc | 1 trụ | 13.000.000đ | — |
| Implant Osstem Hiossen — Mỹ | 1 trụ | 15.000.000đ | — |
| Implant Dentium — Hàn Quốc | 1 trụ | 18.000.000đ | — |
| Implant Neodent Straumann — Thụy Sĩ | 1 trụ | 25.000.000đ | — |
| Implant Kontact — Pháp | 1 trụ | 28.000.000đ | — |
| Implant NTA — Thụy Sĩ | 1 trụ | 30.000.000đ | — |
| Implant Straumann Active — Thụy Sĩ | 1 trụ | 40.000.000đ | — |
| Implant Nobel Active — Mỹ | 1 trụ | 40.000.000đ | — |
| Cấy Implant All-on-4 | trọn hàm | 130.000.000đ | — |
| Cấy Implant All-on-6 | trọn hàm | 150.000.000đ | — |
| Ghép xương tự thân | — | 7.000.000đ | — |
| Ghép bột xương | 1 đơn vị bột xương | 6.000.000đ | — |
| Ghép màng xương | — | 3.000.000đ | — |
| Nâng xoang kín | — | 4.000.000đ | — |
| Nâng xoang hở | — | 8.000.000đ | — |
Chỉnh nha — Niềng răng
Niềng răng mắc cài kim loại, mắc cài sứ và khay trong suốt Invisalign chính hãng. Mức giá phụ thuộc độ phức tạp của ca (độ 1 đến độ 3) sau khi bác sĩ thăm khám và chụp phim.
27 mục · 100.000đ – 130.000.000đ
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá | Bảo hành |
|---|---|---|---|
| Mắc cài kim loại thường — độ 1 | — | 25.000.000đ | — |
| Mắc cài kim loại thường — độ 2 | — | 30.000.000đ | — |
| Mắc cài kim loại thường — độ 3 | — | 35.000.000đ | — |
| Mắc cài kim loại tự khóa — độ 1 | — | 30.000.000đ | — |
| Mắc cài kim loại tự khóa — độ 2 | — | 35.000.000đ | — |
| Mắc cài kim loại tự khóa — độ 3 | — | 40.000.000đ | — |
| Mắc cài sứ thường — độ 1 | — | 40.000.000đ | — |
| Mắc cài sứ thường — độ 2 | — | 40.000.000đ | — |
| Mắc cài sứ thường — độ 3 | — | 45.000.000đ | — |
| Mắc cài sứ tự khóa — độ 1 | — | 45.000.000đ | — |
| Mắc cài sứ tự khóa — độ 2 | — | 50.000.000đ | — |
| Mắc cài sứ tự khóa — độ 3 | — | 55.000.000đ | — |
| Khay trong suốt Invisalign — mức 1 | — | 60.000.000đ | — |
| Khay trong suốt Invisalign — mức 2 | — | 80.000.000đ | — |
| Khay trong suốt Invisalign — mức 3 | — | 120.000.000đ | — |
| Khay trong suốt Invisalign — mức 4 | — | 130.000.000đ | — |
| Hàm nong chậm / Quad Helix | 1 hàm | 3.000.000đ | — |
| Hàm nong nhanh RPE | 1 hàm | 4.000.000đ | — |
| Hàm nong Transforce | 1 hàm | 6.000.000đ | — |
| Hàm Trainer (thiết kế riêng) | 1 hàm | 7.000.000đ | — |
| Hàm Trainer chỉnh nha theo khuôn sẵn (nha học đường) | — | 2.000.000đ | — |
| Khí cụ Twinblock | 1 đơn vị | 8.000.000đ | — |
| Khí cụ Headgear | — | 8.000.000đ | — |
| Khí cụ Facemask | — | 10.000.000đ | — |
| Cắm minivis | 1 đơn vị | 2.000.000đ | — |
| Hàm duy trì sau chỉnh nha | 1 năm | 2.000.000đ | — |
| Gắn lại mắc cài | — | 100.000đ | — |
Răng sứ thẩm mỹ & Phục hình
Bọc răng sứ và dán sứ Veneer với đa dạng dòng sứ từ phổ thông đến cao cấp. Mỗi dòng sứ có chế độ bảo hành riêng, từ 2 năm đến 15 năm.
24 mục · 800.000đ – 13.500.000đ
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá | Bảo hành |
|---|---|---|---|
| Bọc răng kim loại (trẻ em) | 1 răng | 800.000đ | — |
| Bọc răng sứ thép thường | 1 răng | 1.000.000đ | 2 năm |
| Sứ kim loại Titan — Việt Nam | 1 răng | 1.500.000đ | 3 năm |
| Sứ Titan — Nhật | 1 răng | 2.500.000đ | 3 năm |
| Bọc răng sứ Crom Coban | 1 răng | 3.000.000đ | 5 năm |
| Sứ Katana | 1 răng | 3.500.000đ | 7 năm |
| Bọc răng sứ Zirconia | 1 răng | 4.000.000đ | 8 năm |
| Sứ Venus | 1 răng | 4.000.000đ | 8 năm |
| Sứ Cercon | 1 răng | 5.000.000đ | 10 năm |
| Sứ DDBio | 1 răng | 5.500.000đ | 10 năm |
| Sứ Cercon HT | 1 răng | 6.500.000đ | 10 năm |
| Sứ HT Smile | 1 răng | 6.500.000đ | 10 năm |
| Sứ Ceramill | 1 răng | 7.000.000đ | 10 năm |
| Sứ Emax | 1 răng | 7.000.000đ | 12 năm |
| Sứ Emax Express | 1 răng | 7.500.000đ | 12 năm |
| Sứ Nacera | 1 răng | 8.500.000đ | 12 năm |
| Sứ Lava Plus | 1 răng | 8.500.000đ | 12 năm |
| Sứ Nacera Q3 | 1 răng | 9.500.000đ | 12 năm |
| Sứ Orodent Bleach | 1 răng | 11.500.000đ | 15 năm |
| Sứ Orodent Multilayer | 1 răng | 13.500.000đ | 15 năm |
| Dán sứ Veneer — Emax | 1 răng | 8.500.000đ | 15 năm |
| Dán sứ Veneer — Emax IPS | 1 răng | 8.500.000đ | 15 năm |
| Dán sứ Veneer — Lisi Press | 1 răng | 10.000.000đ | 15 năm |
| Dán sứ Veneer — Lisi / Lava | 1 răng | 12.000.000đ | 15 năm |
Phục hình tháo lắp
Hàm giả tháo lắp toàn phần và bán phần, hàm khung kim loại, cầu răng — giải pháp phục hồi răng mất chi phí hợp lý cho người cao tuổi.
28 mục · 200.000đ – 12.000.000đ
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá | Bảo hành |
|---|---|---|---|
| Cầu cánh dán | 3 răng | 1.000.000đ | — |
| Cầu nhựa tạm | 3 răng | 500.000đ | — |
| Răng nhựa tạm | 1 răng | 500.000đ | — |
| Hàm khung kim loại thường | 1 hàm | 2.000.000đ | 12 tháng |
| Hàm khung Titanium | 1 hàm | 4.000.000đ | 12 tháng |
| Hàm khung Chrome Cobalt | 1 hàm | 5.000.000đ | 12 tháng |
| Nền hàm giả bán phần nhựa thường | 1 hàm | 500.000đ | — |
| Nền hàm giả toàn phần nhựa thường | 1 hàm | 1.000.000đ | — |
| Nền hàm giả bán phần nhựa dẻo | 1 hàm | 2.000.000đ | 12 tháng |
| Nền hàm giả toàn phần nhựa dẻo | 1 hàm | 3.000.000đ | 12 tháng |
| Nền hàm bán phần nhựa cứng cao cấp Futura / Probase Đức | 1 hàm | 1.500.000đ | 12 tháng |
| Nền hàm toàn phần nhựa cứng cao cấp Futura / Probase Đức | 1 hàm | 2.500.000đ | 12 tháng |
| Hàm giả tháo lắp bán hàm cao cấp Ivoclar | 1 hàm | 7.000.000đ | 12 tháng |
| Hàm giả tháo lắp toàn hàm cao cấp Ivoclar | 1 hàm | 12.000.000đ | 12 tháng |
| Răng nhựa nội | 1 răng | 200.000đ | — |
| Răng nhựa ngoại (Nhật) | 1 răng | 200.000đ | — |
| Răng sứ ép sẵn | 1 răng | 450.000đ | — |
| Răng Composite | 1 răng | 500.000đ | — |
| Răng sứ Titanium đúc trên khung | 1 răng | 2.000.000đ | 2 năm |
| Thêm răng cho hàm giả tháo lắp | 1 răng | 300.000đ | — |
| Thêm móc cho hàm giả tháo lắp | 1 móc | 300.000đ | — |
| Sửa hàm giả gãy | 1 hàm | 500.000đ | — |
| Lưới đệm | 1 hàm | 500.000đ | — |
| Đệm hàm giả nhựa thường | 1 hàm | 1.000.000đ | — |
| Đệm hàm giả Biosoft silicone (labo) — bán hàm | 1 hàm | 1.500.000đ | — |
| Đệm hàm giả Biosoft silicone (labo) — toàn hàm | 1 hàm | 2.500.000đ | — |
| Tháo cầu / chụp răng giả (nơi khác làm) | 1 răng trụ | 500.000đ | — |
| Máng hở mặt nhai | 1 hàm | 1.500.000đ | — |
Điều trị tủy — Nội nha
Điều trị tủy răng bằng hệ thống trâm máy và định vị chóp, giúp giữ lại răng thật thay vì phải nhổ bỏ.
10 mục · 500.000đ – 2.000.000đ
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá | Bảo hành |
|---|---|---|---|
| Điều trị tủy răng cửa — người lớn | 1 răng | 800.000đ | — |
| Điều trị tủy răng hàm nhỏ — người lớn | 1 răng | 1.000.000đ | — |
| Điều trị tủy răng hàm — người lớn | 1 răng | 1.500.000đ | — |
| Điều trị tủy răng cửa — trẻ em | 1 răng | 500.000đ | — |
| Điều trị tủy răng hàm — trẻ em | 1 răng | 1.000.000đ | — |
| Điều trị tủy lại răng cửa | 1 răng | 800.000đ | — |
| Điều trị tủy lại răng hàm nhỏ | 1 răng | 1.500.000đ | — |
| Điều trị tủy lại răng hàm lớn | 1 răng | 2.000.000đ | — |
| Chốt kim loại | 1 răng | 500.000đ | — |
| Chốt thạch anh | 1 răng | 800.000đ | — |
Nhổ răng & Tiểu phẫu
Nhổ răng khôn và tiểu phẫu răng miệng bằng máy Piezotome sóng siêu âm, ít xâm lấn, giảm sưng đau và rút ngắn thời gian lành thương.
27 mục · 50.000đ – 10.000.000đ
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá | Bảo hành |
|---|---|---|---|
| Nhổ răng sữa bôi tê | 1 răng | 50.000đ | — |
| Nhổ răng sữa tiêm tê | 1 răng | 100.000đ | — |
| Nhổ răng đã điều trị tủy | 1 răng | 300.000đ | — |
| Nhổ răng cửa | 1 răng | 500.000đ | — |
| Nhổ chân răng | 1 răng | 500.000đ | — |
| Nhổ răng thừa | 1 răng | 500.000đ | — |
| Nhổ răng hàm nhỏ | 1 răng | 500.000đ | — |
| Nhổ răng hàm lớn | 1 răng | 1.000.000đ | — |
| Nhổ răng bằng máy nhổ răng | 1 răng | 1.000.000đ | — |
| Nhổ răng khôn hàm trên — mọc thẳng | 1 răng | 1.000.000đ | — |
| Nhổ răng khôn hàm trên — mọc lệch 90 độ | 1 răng | 2.000.000đ | — |
| Nhổ răng khôn hàm trên — mọc ngầm | 1 răng | 3.000.000đ | — |
| Nhổ răng khôn hàm dưới — mọc thẳng | 1 răng | 1.500.000đ | — |
| Nhổ răng khôn hàm dưới — mọc lệch 90 độ | 1 răng | 2.500.000đ | — |
| Nhổ răng khôn hàm dưới — mọc ngầm | 1 răng | 3.500.000đ | — |
| Nhổ răng bằng máy Piezotome | 1 răng | 1.000.000đ | — |
| Cắt lợi trùm răng khôn | 1 răng | 500.000đ | — |
| Tiểu phẫu cắt lợi trùm | 1 răng | 500.000đ | — |
| Tiểu phẫu tạo hình lợi thông thường | 1 răng | 500.000đ | — |
| Tiểu phẫu tạo hình xương ổ răng | 1 răng | 1.000.000đ | — |
| Cắt phanh môi / phanh lưỡi | 1 ca | 1.000.000đ | — |
| Phẫu thuật cắt cuống và bóc nang răng | 1 răng | 2.000.000đ | — |
| Mài răng | 1 răng | 500.000đ | — |
| Ghép xương sinh học PRF | 1 đơn vị răng | 500.000đ | — |
| Tái tạo vết thương bằng màng sinh học PRF (huyết tương giàu tiểu cầu) | 1 răng | 800.000đ | — |
| Tiểu phẫu nạo nha chu | toàn hàm | 10.000.000đ | — |
| Tiểu phẫu cười hở lợi | 1 ca | 10.000.000đ | — |
Trám răng — Hàn răng
Hàn trám răng sâu, răng mẻ, mòn cổ răng bằng vật liệu Composite và GIC, phục hồi hình thể và chức năng ăn nhai chỉ trong một lần hẹn.
5 mục · 150.000đ – 500.000đ
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá | Bảo hành |
|---|---|---|---|
| Hàn răng — Composite | 1 răng | 150.000đ | — |
| Hàn răng — Fuji (GIC) | 1 răng | 150.000đ | — |
| Hàn cổ răng | 1 răng | 200.000đ | — |
| Hàn răng — kỹ thuật Sandwich | 1 răng | 250.000đ | — |
| Hàn thẩm mỹ | 1 răng | 500.000đ | — |
Tẩy trắng răng
Tẩy trắng răng bằng công nghệ Laser Whitening tại phòng khám, kết hợp máng tẩy tại nhà để duy trì độ trắng lâu dài.
3 mục · 1.500.000đ – 3.500.000đ
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá | Bảo hành |
|---|---|---|---|
| Tẩy trắng răng tại nhà (máng tẩy riêng) | 1 liệu trình | 1.500.000đ | — |
| Tẩy trắng răng tại phòng khám | 1 liệu trình | 2.500.000đ | — |
| Tẩy trắng răng kết hợp (phòng khám + tại nhà) | 1 liệu trình | 3.500.000đ | — |
Sản phẩm chăm sóc răng miệng
Thiết bị và sản phẩm chăm sóc răng miệng tại nhà được bác sĩ khuyên dùng, đặc biệt cho khách hàng đang niềng răng hoặc có phục hình.
4 mục · 200.000đ – 1.200.000đ
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá | Bảo hành |
|---|---|---|---|
| Máy tăm nước | — | 1.200.000đ | — |
| Bôi Fluoride dự phòng sâu răng | 1 lần | 500.000đ | — |
| Kem đánh răng KIN | — | 250.000đ | — |
| Nước súc miệng KIN | — | 200.000đ | — |
Thuốc
Thuốc kháng sinh, chống viêm và giảm đau được kê theo đơn của bác sĩ sau các thủ thuật nhổ răng, cấy ghép Implant hoặc điều trị nha chu.
7 mục · 5.000đ – 350.000đ
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá | Bảo hành |
|---|---|---|---|
| Efferalgan 500mgGiảm đau | 1 viên | 5.000đ | — |
| Vitamin CVitamin | 1 hộp | 70.000đ | — |
| Alpha — DHGChống viêm | 1 hộp | 100.000đ | — |
| ZindocinKháng sinh | 1 hộp | 100.000đ | — |
| Metrogyl DentalKháng sinh dạng gel bôi | 1 tuýp | 120.000đ | — |
| SindonorChống viêm | — | 30.000đ | — |
| Augmentin 1gKháng sinh | 1 hộp | 350.000đ | — |
Lưu ý
Về bảng giá này
Giá đã bao gồm công điều trị
Mức niêm yết là chi phí trọn gói cho thủ thuật, không tính thêm phí công bác sĩ.
Chi phí cuối cùng phụ thuộc tình trạng
Ví dụ nhổ răng khôn mọc ngầm khó hơn mọc thẳng. Bác sĩ chụp phim rồi báo giá chính xác trước khi làm.
Bảo hành ghi bằng văn bản
Thời hạn bảo hành của từng dòng sứ và phục hình được ghi rõ trong phiếu bàn giao.
Hỗ trợ trả góp 0%
Các dịch vụ chi phí lớn như niềng răng và Implant được chia nhiều đợt theo tiến trình điều trị.
Muốn biết chính xác trường hợp của mình hết bao nhiêu?
Gọi hotline để đặt lịch. Bác sĩ khám, chụp phim và báo giá trọn gói miễn phí.
